Tài Chính Ngân Hàng
Chào mừng bạn đã ghé thăm diễn đàn taichinhnganhang.all-up.com ! Rất vui được chia sẻ những thông tin, tài liệu hữu ích cùng các bạn
Diễn đàn được thiết lập & quản lý bởi chi đoàn Tài Chính - Ngân Hàng 3A.

Tài Chính Ngân Hàng

Với chúng tôi, không chỉ là kinh tế...
 
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Chào mừng bạn đã ghé thăm diễn đàn taichinhnganhhang.all-up.com ! diễn đàn được thiết lập và quản lý bởi chi đoàn Tài Chính Ngân Hàng 3A.
Navigation
 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm
Similar topics
  • » PHÂN LOẠI RÁC THẢI BỆNH VIỆN
  • » Hướng dẫn đặt tên ký tự đặc biệt trong võ lâm !
  • » Thông báo gửi tới tất cả member trong Forum
  • » ListBox trong Visual Basic.NET 2008
  • » Diễn đàn Rssvn trân trọng kính chào quý vị
  • » Tiêu đề: Auto Thỏ nướng +Trồng cây+ Cick Mouse + tài nguyên + chiến trường Phiên Môn Trận VoLam II 7.0.7
  • » NLXH: Cái thiện và cái ác trong truyện Tấm Cám
  • » Opencart – Phần mềm mã nguồn mở Shopping hay nhất
  • » Hướng dẫn cài đặt tiếng Việt Joomla + Vituemart
  • » Soi Cầu VIP Miền Nam Cực chuẩn
  • Top posters
    Admin
     
    chitamoibiet
     
    minhhien315
     
    thuyhoa1703
     
    tyty
     
    Nhu*Anh_NaNa
     
    tranthanhhoangstudent
     
    quoccanh1510
     
    phuongdung2310
     
    Nemo_Pro
     
    Latest topics
    » Sống chân thành và mở rộng lòng mình để tâm hồn thanh thản. Đừng để lòng ghen ghét đố kỵ làm biến dạng nhân cách, đừng để nó gieo đau khổ và bất hạnh cho cuộc đời của mình và mọi người.
    1/11/2013, 08:53 by phamvanduong.2009

    » CẢ NHÀ MÌNH AI CÒN VÀO GHÉ THĂM WEB LỚP ĐIỂM DANH NÀO!!!
    12/10/2013, 23:23 by Admin

    » Dear cả nhà....!
    4/3/2013, 19:13 by chitamoibiet

    » co lich le trao bang tot nghiep roi
    20/12/2012, 09:18 by chitamoibiet

    » chuc mung giang sinh
    15/12/2012, 23:10 by chitamoibiet

    » may ban oi co lich lay bang tot nghiep tam thoi (thi dau tot nghiep lan 2)
    15/12/2012, 11:04 by phamvanduong.2009

    » cay muon lang ma gio chang ngung
    20/11/2012, 22:44 by chitamoibiet

    » Hoàng ơi mầy có việc làm chưa z???
    9/11/2012, 18:41 by phamvanduong.2009

    » có bạn nào ở cà mau không
    9/11/2012, 18:40 by phamvanduong.2009

    Liên Kết Website
    Đại Học Tây Đô; Đại Học Cần Thơ; Ngân Hàng Nhà Nước VN; VNeconomy; CafeF
    April 2014
    MonTueWedThuFriSatSun
     123456
    78910111213
    14151617181920
    21222324252627
    282930    
    CalendarCalendar
    Gia vị và các loại rau củ ... trong Tiếng Anh :carrot:corn:chestnut: 5 5 1
    Share | 
     

     Gia vị và các loại rau củ ... trong Tiếng Anh :carrot:corn:chestnut:

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
    Tác giảThông điệp
    tuanh299
    Thành Viên Khá


    Tổng số bài gửi: 26
    Điểm Tích Lũy: 45
    Được Thanks (+): 7
    Join date: 24/09/2010
    Đến từ: Tay Do University

    Bài gửiTiêu đề: Gia vị và các loại rau củ ... trong Tiếng Anh :carrot:corn:chestnut:   16/11/2010, 14:03

    Gia vị và tên các loại rau.. trong Tiếng Anh, các bạn tham khảo uj` cho minh` xin ý kiến nhe, hay nếu thiếu thì bổ sung thêm giúp mình nữa nha.... scratch rendeer
    What a Face Very Happy Very Happy What a Face lol! geek
    A
    _ Alum : phèn chua
    _ Ammodium bicarbonate : bột khai
    _ Annatto or annatto seeds : hột điều màu
    _ Allspice : hột tiêu Jamaica ( hạt của một cây thuộc họ Sim )
    _ Anchovy paste : mắm nêm
    _ Artificical sweetener : đường hóa học , chất ngọt giả
    _ A clove of garlic : tép tỏi
    _ Ash : tro
    B
    _ Barm : men ( rượu )
    _ Baking powder : bột nổi
    _ Bean paste : tương đậu
    _ Bread crumps : bánh mì vụn
    _ Borax : hàn the
    _ Bay : cây nguyệt quế
    _ Bean sprout : giá
    _ Bean curd sheete : tàu hũ ki
    _ Brown sugar : đường vàng
    _ Beurre ( Fr ) / butter ( E ) : bơ
    _ Black pepper : tiêu đen
    _ Buld : củ ( hành , tỏi … )
    _ Barley sugar : kẹo mạch nha
    _ Baking powder : bột nổi
    _ Baking soda : bột soda
    _ Bay Leaves : lá thơm
    _ Black moss : tóc tiên
    C
    _ Cinammon : quế
    _ Clove : đinh hương
    _ Cheese / fromage ( Fr ) : phô mai , phó mát
    _Chilli ( US ) / Chilli sauce ( EN ) : tương ớt
    _ Chilli powder : ớt bột
    _ Chilli oil : dầu ớt
    _ Chilli paste : ớt sa_tế
    _ Cayenne : ớt bột nguyên chất
    _ Cream : kem
    _ Curry powder : bột cà ri
    _ Cummin : thì là Ai Câp
    _ Coriander / Cilantro : ngò
    _ Coriander seeds : hột ngò
    _ Chives : hẹ
    _ Caramel : nước đường thắng vàng
    _ Cardamom : bột đậu khấu
    _ Cooking cream : kem nấu
    _ Cornstars thickener / Cornflour thickener : bột bắp
    _ Coconut milk / coconut cream : nước cốt dừa
    _ Coconut juice : nước dừa
    _ Coconut meat : cơm dừa
    _ Candied coconut : mứt dừa
    _ Coarse salt : muối hột
    _ Chopped lemon goass : xả băm
    _ Citronella : xả trắng
    _ Chinese parky : ngò tàu
    _ Cashew : hạt điều ăn
    _ Cashew apple : cuống điều
    _ Cinamon bark : vỏ cây quế
    _ Cummin : tiểu h ồi
    _ Chan pei : trần bì / vỏ quýt khô
    _ Colouring : phẩm màu ăn
    D
    _ Dates : chà là
    _ Dried orange peel : vỏ cam
    _ Dried mandarin peel / tangerine peel : v ỏ quýt
    _ Dried lime peel : vỏ chanh
    _ Dried Lily Flower : kim châm
    _ Dried Sea Weed : thổ tai / phổ tai
    _ Dills : Thì là hay thìa là
    E
    _ Eggplant : cà tím
    _ Elsholtzia : rau kinh giới
    _ Extract pandan flavour : dầu lá dứa
    F
    _ Flour : bột
    _ Floating enhydra : rau ôm
    _ Fish sauce : nước mắm
    _ Fenugreek : cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế cari )
    _ Five_ spice seasoning : ngũ vị hương
    _ Fennel seeds : tiểu hồi
    _ Fresh milk : sữa tươi
    _ Ferment cold cooked rice : mẻ red cabbage : cải tía
    ==> head cabbage : bắp cải
    ==> chinese cabbage : cải thìa , cải thảo
    ==> field cabbage : cải bẹ
    _ Capsicum : trái ớt
    _ Carambola : trái khế
    _ Carrot : cà rốt
    _ Cassava : cây sắn
    _ Catawissa : hành ta
    _ Cauliflower : bông cải
    _ Celery : rau cần tây
    _ Centella : rau má
    _ Chayote : su su
    _ Colza : cải dầu
    _ Coriander : rau mùi
    _ Corn : bắp
    _ Cucumber : dưa leo
    _ Cresson ( Fr ) / watercress : salad soong
    _ Courgette / zucchini ( US ) : bí đao xanh
    _ Curly endive : xà lách dúm
    _ Chestnut : hạt dẻ
    _ Cassava root: Khoai mì
    E
    _ Edible yam : khoai từ
    _ Eggplant : cà tím
    _ Endive : rau diếp quăn
    _ Elshotzia : rau kinh giới
    G
    _ Gherkin : dưa chuột xanh nhỏ để ngâm giấm
    _ Gracilaria : rau câu
    _ Green bean : đậu xanh
    _ Green onion : hành lá
    _ Gatangal : riềng
    _ Green asparagus : măng tây
    _ Gai Lan: cải làn
    _ Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa)
    H
    _ Heleocharis : củ năng , mã thầy
    J
    _ Jackfruit : trái mít
    K
    _ Kohlrabi : su hào
    _ Knotgrass : rau răm
    M
    _ Mint leaves : rau thơm , húng lủi
    _ Mushroom : nấm
    _ Mustard : cải cay
    _ Maize / corn ( US ) : bắp
    _ Malabar spinach : rau mồng tơi
    _ Mung bean: đậu xanh
    N
    _ Neptunia : rau nhút
    L
    _ Laminaria : rau bẹ
    _ Leek : củ kiệu
    _ Letture : rau diếp
    ===> ice berg lettuce : xà lách búp
    ===> cos / romaine ( US ) : cây xà lách
    _ Lady’s finger / okra : đậu bắp
    _ Lotus root: ngó sen
    O
    _ Onion : hành củ , hành tây
    _ Oppositifolius yam : khoai mì
    _ Orache : rau lê
    _ Oriental canna : dong riềng
    P
    _ Parsley : rau cần
    _ Pea : đậu Hòa Lan
    _ Potato : khoai tây
    _ Pumpkin : bí đỏ , bí rợ
    _ Pumpkin buds: rau bí
    _ Polygonum : rau răm
    _ Perilla leaf: lá tía tô
    R
    _ Radish : củ cải đỏ
    _ Rice paddy leaf / herb: Ngò om
    _ Red bean: đậu đỏ
    S
    _ Salad : rau xà-lách
    _ Sargasso : rau mơ
    _ Shallot : cây hành hương , củ hẹ
    _ Soy bean : đậu nành
    _ Spinach : rau bi-na , rau dền
    _ Sprouted soya : giá đậu tương
    _ Spuash : qủa bí
    _ String beans : đậu đũa
    _ Sugar beet : củ cải đường
    _ Sweet potato / spud : khoai lang
    _ Sweet potato buds : rau lang
    _ Spinach : rau bó xôi
    _ Sugar-cane: mía
    _ See qua / loofah : mướp
    _ Sui choy : Loại cải dùng để làm Kim Chi (Bản lớn)
    _ Seaweed: rong biển
    T
    _ Taro / coco-yam : khoai sọ , khoai môn
    _ Tomato : cà chua
    _ Turnip : củ cải
    W
    _ Watercress : cải soong
    _ Water dropwort : rau cần nước
    _ Water moring glory : rau muống
    _ Water taro : khoai nước
    _ Welsh onion : hành ta
    _ White radish : củ cải trắng
    _ Winged yam : khoai vạc
    _ Winter melon / Wax gourd : bí đao
    _ Water chestnut : củ năng
    _ Wild betel leave : lá lốt
    Y
    _ Yam : khoai

    drunken drunken cherry jocolor jocolor lol!

    _________________
    [You must be registered and logged in to see this image.]
    Về Đầu Trang Go down
    Xem lý lịch thành viên
     

    Gia vị và các loại rau củ ... trong Tiếng Anh :carrot:corn:chestnut:

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang

     Similar topics

    -
    » 8 loại nước ép trái cây tốt đầu bảng cho sức khỏe
    » các hiệu ứng trong PTS
    » rank trong câu lạc bộ one picece
    » Kết Nối CSDL và Winform trong VB.NET 2008
    » TUYỂN DỤNG VỊ TRÍ QUẢN LÝ HÓA CHẤT TRONG NHÀ MÁY GIẦY

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    Tài Chính Ngân Hàng :: Kho Tài Liệu Học Tập - Nghiên Cứu :: Tài Liệu Sưu Tầm-